Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kì, thị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kì, thị:

示 kì, thị

Đây là các chữ cấu thành từ này: kì,thị

kì, thị [kì, thị]

U+793A, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;

kì, thị

Nghĩa Trung Việt của từ 示

(Danh) Thần đất.
§ Cùng nghĩa với chữ
.Một âm là thị.

(Động)
Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)

Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子

Chữ gần giống với 示:

,

Dị thể chữ 示

,

Chữ gần giống 示

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示 Tự hình chữ 示

Nghĩa chữ nôm của chữ: thị

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
thị:thị (mê, thích)
thị:thành thị
thị: 
thị:thị uy
thị:lời thị phi
thị:quả thị
thị:cây thị
thị:vô danh thị
thị:tuần thị (kiểm sát)
thị:yết thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị (lên men đậu đen)
thị:chất cerium
thị:chất cerium
kì, thị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì, thị Tìm thêm nội dung cho: kì, thị